Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜にかぎり
Ý nghĩa
Diễn tả việc giới hạn chỉ trong một đối tượng nhất định. Là cách nói trang trọng của 「〜だけ」, trình bày rằng một điều kiện chỉ áp dụng trong phạm vi đó. Thường dùng trong hướng dẫn, thông báo.
Ví dụ
- 本日にかぎり、全品半額で販売いたします Chỉ riêng hôm nay, toàn bộ sản phẩm được bán giảm nửa giá.
- 会員の方にかぎり、入場が無料になる Chỉ riêng hội viên được vào cửa miễn phí.
- 先着百名様にかぎり、記念品を進呈します Chỉ riêng một trăm khách đến trước được tặng quà kỷ niệm.