Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にかぎって

N2

〜にかぎって

Ý nghĩa

Có hai cách dùng. Một là như 「うちの子にかぎって」, diễn tả lòng tin rằng riêng đối tượng đó là ngoại lệ, không thể làm điều xấu. Hai là như 「急いでいる時にかぎって」, than phiền sự không may rằng cứ đúng vào lúc như vậy thì điều bất tiện lại xảy ra.

Ví dụ
  1. あの真面目な彼にかぎって、嘘をつくはずがない Riêng anh ấy nghiêm túc như vậy thì không thể nào nói dối.
  2. うちの子にかぎって、そんなことをするわけがない Riêng con nhà tôi thì không đời nào làm chuyện như vậy.
  3. 急いでいる時にかぎって、電車が遅れる Cứ đúng lúc đang vội thì tàu điện lại trễ.
  4. 約束した日にかぎって、雨が降る Cứ đúng ngày đã hẹn thì trời lại mưa.