Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜たところ

N2

〜たところ

Ý nghĩa

Diễn tả việc sau khi thực hiện một động tác, nhân đó một sự thật bất ngờ được phát hiện, hoặc sự việc diễn biến khác với dự đoán. Là cách nói thiên về văn viết, diễn tả sự phát hiện hay diễn biến kiểu 「〜してみたら、実は…だった」. Là cách nói khác với 「〜たところで」 (giả định nghịch tiếp) của N1.

Ví dụ
  1. 問い合わせたところ、すでに在庫切れだった Khi hỏi thử thì hàng đã hết từ trước.
  2. 急いで駆けつけたところ、会はもう終わっていた Khi vội vã chạy đến thì buổi họp đã kết thúc rồi.
  3. 調べてみたところ、原因は単純なミスだった Khi thử tìm hiểu thì nguyên nhân là một lỗi đơn giản.