Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜をめぐって/〜をめぐる
Ý nghĩa
Diễn tả việc lấy một vấn đề làm chủ đề, điểm tranh luận trung tâm, và xung quanh nó nảy sinh bàn luận hay đối lập. Dạng 「〜をめぐる」 bổ nghĩa cho danh từ. Phần nhiều chỉ chủ đề gây chia rẽ ý kiến, tranh cãi.
Ví dụ
- 遺産の相続をめぐって、兄弟が争っている Anh em đang tranh chấp xoay quanh việc thừa kế di sản.
- 新法案をめぐり、国会で激しい議論が交わされた Xoay quanh dự luật mới, quốc hội đã tranh luận gay gắt.