Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜に際して/〜に際し
Ý nghĩa
Mang nghĩa vào lúc thực hiện một việc đặc biệt nào đó. Là cách nói trang trọng, thiên về văn viết, dùng vào dịp đón một sự kiện hay cơ hội quan trọng. Dùng trong các dịp mang tính bước ngoặt như 「卒業に際して」.
Ví dụ
- 卒業に際して、恩師に感謝の手紙を書いた Nhân dịp tốt nghiệp, tôi đã viết thư cảm ơn thầy cô.
- 入会に際し、規約への同意が必要です Khi đăng ký nhập hội, cần đồng ý với nội quy.
- 契約の更新に際して、内容を見直す Nhân dịp gia hạn hợp đồng, nội dung được xem lại.
- 開店に際し、記念品を配布いたします Nhân dịp khai trương, quà lưu niệm được phát.