Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にあたって/〜にあたり

N2

〜にあたって/〜にあたり

Ý nghĩa

Mang nghĩa vào dịp thực hiện một việc đặc biệt. Là cách nói trang trọng, trình bày sự chuẩn bị hay tâm thế phù hợp trước một dịp quan trọng hay bước ngoặt. Dùng như trong 「開会にあたり、ご挨拶申し上げます」.

Ví dụ
  1. 新年を迎えるにあたって、目標を立てた Nhân dịp đón năm mới, tôi đã đặt ra mục tiêu.
  2. 開会にあたり、一言ご挨拶申し上げます Nhân dịp khai mạc, tôi xin nói vài lời chào.
  3. 契約を結ぶにあたって、条件を確認した Nhân dịp ký hợp đồng, tôi đã xác nhận các điều kiện.
  4. 出発にあたり、注意事項を説明する Nhân dịp khởi hành, tôi giải thích các lưu ý.