Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜次第
Ý nghĩa
Diễn tả việc ngay khi một việc được thực hiện xong thì lập tức chuyển sang động tác tiếp theo. Mang nghĩa 「〜したらすぐに」, lấy thời điểm việc trước hoàn tất làm mốc để bắt đầu hành động sau. Dùng như trong 「決まり次第、連絡します」.
Ví dụ
- 準備ができ次第、出発します Chuẩn bị xong là xuất phát ngay.
- 詳細が決まり次第、お知らせいたします Khi có chi tiết cụ thể sẽ thông báo ngay.
- 先方に着き次第、電話をください Đến nơi rồi hãy gọi điện cho tôi.