Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜かと思うと/〜かと思ったら

N2

〜かと思うと/〜かと思ったら

Ý nghĩa

Diễn tả việc vừa nghĩ rằng một việc đã xảy ra thì ngay lập tức việc khác nối tiếp. Miêu tả hai sự việc xảy ra liên tiếp không cách quãng, hoặc sự ngạc nhiên trước thay đổi đột ngột. Dùng như trong 「泣いたかと思うと、もう笑っている」.

Ví dụ
  1. 空が暗くなったかと思うと、急に雨が降り出した Trời vừa tối sầm lại đã đổ mưa bất ngờ.
  2. 赤ん坊は泣いたかと思うと、すぐに眠ってしまった Em bé vừa khóc xong đã ngủ thiếp đi.
  3. 帰ってきたかと思ったら、また出かけていった Tưởng đã về nhưng lại đi ra ngoài tiếp.
  4. 株価が上がったかと思ったら、翌日には下落した Cổ phiếu vừa lên tưởng khá thì hôm sau lại rớt.