Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜一方(で)
Ý nghĩa
Diễn tả việc đối chiếu hai sự việc và nêu song song: một bên thì như thế này, bên kia lại như thế kia. Ngoài ra còn có cách dùng chỉ việc thực hiện một động tác song song với động tác khác. Diễn tả sự đối chiếu hoặc tiến hành đồng thời.
Ví dụ
- 都市の人口が増える一方で、地方は減り続けている Dân số thành thị tăng trong khi dân số nông thôn giảm liên tục.
- 彼は厳しい上司である一方、頼れる相談相手でもある Anh ấy vừa là sếp nghiêm khắc vừa là người tư vấn đáng tin cậy.
- 仕事をこなす一方で、資格の勉強も続けている Vừa hoàn thành công việc vừa tiếp tục học chứng chỉ.
- 輸出が伸びる一方、輸入は落ち込んだ Xuất khẩu tăng trong khi nhập khẩu giảm.