Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にすぎない

N2

〜にすぎない

Ý nghĩa

Diễn tả việc chỉ ở mức độ đó mà thôi, không có giá trị hay tầm quan trọng hơn thế. Nói một cách khiêm tốn hoặc đánh giá thấp rằng đó chỉ là một phần nhỏ trong số nhiều, hoặc chỉ dừng ở phạm vi không đáng kể.

Ví dụ
  1. これは数ある案の一つにすぎない Đây chỉ là một trong nhiều phương án mà thôi.
  2. 私はただの通りすがりにすぎません Tôi chỉ là một người qua đường mà thôi.
  3. 彼の話は推測にすぎず、確かな証拠はない Thành công lần này chỉ là do may mắn mà thôi.