Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ばかりに

N2

〜ばかりに

Ý nghĩa

Diễn tả việc chỉ vì nguyên nhân duy nhất đó mà dẫn đến kết quả không mong muốn. Dùng kèm cảm giác hối hận, tiếc nuối rằng chỉ vì một việc mà rơi vào tình huống xấu. Phía sau là kết cục không tốt.

Ví dụ
  1. 一言よけいなことを言ったばかりに、彼を怒らせてしまった Chỉ vì nói thừa một câu mà làm anh ấy giận.
  2. 準備を怠ったばかりに、試合に負けた Chỉ vì lơ là chuẩn bị mà thua trận.
  3. 保証人になったばかりに、多額の借金を背負うことになった Chỉ vì bảo lãnh mà phải gánh khoản nợ lớn.