Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜だけに

N2

〜だけに

Ý nghĩa

Diễn tả việc do lý do đã nêu ở trước mà kết quả tương xứng, hoặc kết quả ở mức độ mạnh, xảy ra như lẽ đương nhiên. Dùng kèm sắc thái chính vì ở vị trí, hoàn cảnh đó nên lại càng như vậy. Cũng có cách dùng nhấn mạnh sự thất vọng khi kỳ vọng hay dự đoán bị phụ lòng.

Ví dụ
  1. 彼はベテランだけに、対応が落ち着いている Vì là người dày dặn kinh nghiệm nên cách xử lý rất bình tĩnh.
  2. 期待していただけに、結果を聞いてがっかりした Vì đã kỳ vọng nên nghe kết quả thấy thất vọng.
  3. 責任ある立場だけに、発言には慎重になる Vì ở vị trí có trách nhiệm nên phải thận trọng trong phát ngôn.