Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜のみならず
Ý nghĩa
Diễn tả việc không chỉ dừng lại ở một việc mà phạm vi còn mở rộng hơn nữa. Là cách nói trang trọng, thiên về văn viết của 「〜だけでなく」, thêm điều phía sau vào điều đã nêu trước để diễn tả phạm vi hay mức độ mở rộng thêm một bậc.
Ví dụ
- この薬は頭痛のみならず、肩こりにも効く Thuốc này không chỉ trị đau đầu mà còn có tác dụng với đau vai.
- 彼は学者としてのみならず、教育者としても優れている Anh ấy không chỉ giỏi với tư cách nhà khoa học mà còn xuất sắc với tư cách nhà giáo dục.
- 事故は当事者のみならず、地域全体に影響を与えた Vụ tai nạn không chỉ ảnh hưởng đến đương sự mà đến cả khu vực.