Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にかぎらず

N2

〜にかぎらず

Ý nghĩa

Diễn tả việc không bị giới hạn trong một phạm vi nhất định mà còn áp dụng rộng rãi cho cả những đối tượng khác. Tương tự 「〜だけでなく」, diễn tả việc không giới hạn đối tượng mà mở rộng ra phạm vi lớn hơn.

Ví dụ
  1. この公園は週末にかぎらず、平日もにぎわっている Công viên này không chỉ cuối tuần mà ngày thường cũng nhộn nhịp.
  2. 新製品は若者にかぎらず、幅広い世代に人気がある Sản phẩm mới được ưa chuộng không chỉ ở giới trẻ mà ở nhiều thế hệ.
  3. このルールは社員にかぎらず、来客にも適用される Quy định này áp dụng không chỉ với nhân viên mà cả với khách đến.