Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜をはじめ(として)

N2

〜をはじめ(として)

Ý nghĩa

Nêu trước một ví dụ tiêu biểu, diễn tả rằng đứng đầu là nó và còn rất nhiều thứ cùng loại khác. Đặt ví dụ chủ yếu nhất lên đầu, cho thấy phía sau còn tiếp nối những thứ cùng loại. Cũng có dạng 「〜をはじめとする」bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ
  1. 校長をはじめ、多くの先生が式に出席した Đứng đầu là hiệu trưởng, nhiều giáo viên đã tham dự buổi lễ.
  2. 東京をはじめとして、全国に支店がある Bắt đầu từ Tokyo, công ty có chi nhánh trên toàn quốc.
  3. 社長をはじめとする幹部が会議に集まった Ban lãnh đạo đứng đầu là giám đốc đã tập trung họp.
  4. ビタミンCをはじめ、さまざまな栄養素が含まれている Bắt đầu từ vitamin C, sản phẩm chứa nhiều loại dưỡng chất.