Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜こと(も)なく
Ý nghĩa
Diễn tả việc hoàn toàn không làm một điều gì đó mà động tác hay trạng thái khác cứ tiếp diễn. Là cách nói hơi cứng, nêu dáng vẻ hành vi ấy không xảy ra dù chỉ một lần.
Ví dụ
- 彼は一日も休むことなく、仕事を続けた。 Anh ấy làm việc liên tục không nghỉ ngày nào.
- その川は、絶えることなく流れ続けている。 Con sông đó chảy mãi không bao giờ ngừng.
- 誰に頼ることもなく、彼女は一人で店を切り盛りした。 Không nhờ ai giúp, cô ấy một mình quán xuyến cửa hàng.