Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜どころか

N2

〜どころか

Ý nghĩa

Phủ định điều vừa nêu phía trước và nhấn mạnh rằng thực tế khác hẳn về mức độ hay chiều hướng. Nêu việc kết quả trái ngược hoàn toàn với dự đoán.

Ví dụ
  1. 感謝されるどころか、文句を言われてしまった。 Không những không được cảm ơn mà còn bị mắng.
  2. 雨はやむどころか、ますます激しくなってきた。 Mưa không những không ngớt mà còn mạnh hơn.
  3. 彼は日常会話どころか、あいさつもできない。 Anh ấy không nói hội thoại thường ngày, ngay cả chào hỏi cũng không nổi.