Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜手前

N2

〜手前てまえ

Ý nghĩa

Diễn tả tình huống vì ý thức về ánh mắt của người khác hay vị trí của mình mà về mặt thể diện đành phải làm như vậy. Dùng khi một khi đã nói ra hay đã nhận lời thì không thể rút lui.

Ví dụ
  1. 大丈夫だと言った手前、今さら助けを求められない。 Đã nói là không sao rồi nên giờ không thể nhờ giúp.
  2. 後輩の手前、弱音を吐くわけにはいかない。 Vì thể diện trước đàn em nên không thể than thở.
  3. 引き受けた手前、途中で投げ出すことはできない。 Đã nhận lời rồi nên không thể bỏ ngang.