Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ないことには

N2

〜ないことには

Ý nghĩa

Diễn tả điều kiện: nếu không thực hiện điều đó thì việc phía sau cũng không thành. Nêu rằng chừng nào tiền đề chưa được thỏa mãn thì không thể tiến tới. Phía sau đi kèm kết luận phủ định.

Ví dụ
  1. 実物を見ないことには、買うかどうか決められない。 Không nhìn thấy tận mắt thì không quyết định mua hay không được.
  2. 資金が集まらないことには、計画は始められない。 Không gom đủ vốn thì không thể bắt đầu kế hoạch.