Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜はともかく

N2

〜はともかく

Ý nghĩa

Diễn tả việc tạm gác một việc sang một bên, không bàn tới, để coi trọng và nói về việc phía sau. Gác vế trước lại để chuyển trọng tâm sang nội dung chính.

Ví dụ
  1. 結果はともかく、最後まで全力を尽くしたことが大切だ。 Kết quả thế nào không bàn, điều quan trọng là đã nỗ lực hết mình đến cuối.
  2. 味はともかく、この店は値段が安くて助かる。 Hương vị thì không bàn, nhưng quán này giá rẻ nên rất cứu.