Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜つつも

N2

〜つつも

Ý nghĩa

Thừa nhận một điều nào đó nhưng hành động hay kết quả lại trái ngược. Là cách nói văn viết diễn tả mâu thuẫn: trong lòng thì hiểu nhưng thực tế lại khác. Gần với 「〜ながらも」.

Ví dụ
  1. 体に悪いと思いつつも、つい夜更かしをしてしまう。 Biết là có hại cho sức khỏe nhưng vẫn thức khuya.
  2. 忙しいと言いつつも、彼は頼みごとを断らない。 Miệng nói bận nhưng anh ấy không bao giờ từ chối nhờ vả.