Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜つつも
Ý nghĩa
Thừa nhận một điều nào đó nhưng hành động hay kết quả lại trái ngược. Là cách nói văn viết diễn tả mâu thuẫn: trong lòng thì hiểu nhưng thực tế lại khác. Gần với 「〜ながらも」.
Ví dụ
- 体に悪いと思いつつも、つい夜更かしをしてしまう。 Biết là có hại cho sức khỏe nhưng vẫn thức khuya.
- 忙しいと言いつつも、彼は頼みごとを断らない。 Miệng nói bận nhưng anh ấy không bao giờ từ chối nhờ vả.