Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ながらも
Ý nghĩa
Diễn tả ý nghịch lập giống 「〜けれども」. Thừa nhận điều phía trước rồi nêu điều trái ngược ở phía sau. Sau khi một lần chấp nhận một trạng thái hay sự thật, trình bày nội dung đối lập.
Ví dụ
- 狭いながらも、ようやく自分の家を持つことができた。 Tuy nhỏ hẹp nhưng cuối cùng cũng có được ngôi nhà của mình.
- 悪いと知りながらも、つい嘘をついてしまった。 Biết là sai nhưng vẫn lỡ nói dối.
- 新人ながらも、彼女の仕事ぶりは堂々としている。 Tuy là người mới nhưng phong cách làm việc của cô ấy rất đàng hoàng.