Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ずにはいられない/〜ないではいられない
Ý nghĩa
Diễn tả việc không thể kìm nén một cảm xúc hay thôi thúc, tự nhiên cứ làm điều đó. Dùng khi bằng ý chí của mình cũng không kiểm soát được, không thể không làm.
Ví dụ
- あの映画の結末には、涙を流さずにはいられなかった。 Kết phim đó khiến người ta không thể không rơi nước mắt.
- 彼の身勝手な態度を見ると、一言注意せずにはいられない。 Nhìn thái độ ích kỷ của anh ấy, không thể không nhắc nhở một câu.
- こんなにおいしそうなら、味見しないではいられない。 Ngon đến thế này thì không thể không nếm thử.