Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ずにはいられない/〜ないではいられない

N2

〜ずにはいられない/〜ないではいられない

Ý nghĩa

Diễn tả việc không thể kìm nén một cảm xúc hay thôi thúc, tự nhiên cứ làm điều đó. Dùng khi bằng ý chí của mình cũng không kiểm soát được, không thể không làm.

Ví dụ
  1. あの映画の結末には、涙を流さずにはいられなかった。 Kết phim đó khiến người ta không thể không rơi nước mắt.
  2. 彼の身勝手な態度を見ると、一言注意せずにはいられない。 Nhìn thái độ ích kỷ của anh ấy, không thể không nhắc nhở một câu.
  3. こんなにおいしそうなら、味見しないではいられない。 Ngon đến thế này thì không thể không nếm thử.