Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ないとも限らない
Ý nghĩa
Mang nghĩa "không thể khẳng định chắc chắn là không ~", diễn tả rằng cũng không thể phủ nhận khả năng điều đó xảy ra. Thường dùng trong ngữ cảnh đề phòng trường hợp vạn nhất.
Ví dụ
- 事故が起こらないとも限らないので、油断は禁物だ。 Tai nạn không phải là không thể xảy ra, nên không được chủ quan.