Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ないとも限らない

N2

〜ないとも限らない

Ý nghĩa

Mang nghĩa "không thể khẳng định chắc chắn là không ~", diễn tả rằng cũng không thể phủ nhận khả năng điều đó xảy ra. Thường dùng trong ngữ cảnh đề phòng trường hợp vạn nhất.

Ví dụ
  1. 事故が起こらないとも限らないので、油断は禁物だ。 Tai nạn không phải là không thể xảy ra, nên không được chủ quan.