Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜なくはない/〜ないものでもない/〜ないでもない
Ý nghĩa
Diễn tả sự khẳng định dè dặt rằng không phải phủ định hoàn toàn mà ở mức độ nào đó thì đúng là vậy. Là lối nói tránh khẳng định dứt khoát, thừa nhận một khả năng hay cảm giác nhỏ.
Ví dụ
- 条件しだいでは、引き受けないでもない。 Tùy điều kiện, cũng không phải là không nhận.
- 彼の言い分も、分からなくはない。 Lý lẽ của anh ấy, cũng không phải là không hiểu được.