Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜なくはない/〜ないものでもない/〜ないでもない

N2

〜なくはない/〜ないものでもない/〜ないでもない

Ý nghĩa

Diễn tả sự khẳng định dè dặt rằng không phải phủ định hoàn toàn mà ở mức độ nào đó thì đúng là vậy. Là lối nói tránh khẳng định dứt khoát, thừa nhận một khả năng hay cảm giác nhỏ.

Ví dụ
  1. 条件しだいでは、引き受けないでもない。 Tùy điều kiện, cũng không phải là không nhận.
  2. 彼の言い分も、分からなくはない。 Lý lẽ của anh ấy, cũng không phải là không hiểu được.