Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜なりに/〜なりの

N2

〜なりに/〜なりの

Ý nghĩa

Diễn tả việc tùy theo mức độ, lập trường của người hay sự vật đó mà có cách làm hay kết quả phù hợp với điều ấy. Dùng như 「自分なりに」(theo cách riêng của mình)、「子どもなりに」(theo cách của một đứa trẻ).

Ví dụ
  1. 新人は新人なりに、精いっぱい努力している。 Người mới thì có cách nỗ lực hết mình theo kiểu của người mới.
  2. 子どもには子どもなりの悩みがあるものだ。 Trẻ con cũng có nỗi lo theo kiểu của trẻ con.