Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜はおろか
Ý nghĩa
Mang nghĩa "đừng nói đến ~", nêu cái mức độ nhẹ rồi nhấn mạnh rằng thậm chí cái nặng hơn cũng vậy. Phía sau thường đi kèm nội dung phủ định.
Ví dụ
- 大けがで、歩くことはおろか、立つことさえできない。 Bị thương nặng, không nói đi bộ, mà đứng lên cũng không nổi.
- 彼は漢字はおろか、ひらがなも満足に書けなかった。 Anh ấy không nói chữ Hán, ngay cả Hiragana cũng viết không xong.