Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜はおろか

N2

〜はおろか

Ý nghĩa

Mang nghĩa "đừng nói đến ~", nêu cái mức độ nhẹ rồi nhấn mạnh rằng thậm chí cái nặng hơn cũng vậy. Phía sau thường đi kèm nội dung phủ định.

Ví dụ
  1. 大けがで、歩くことはおろか、立つことさえできない。 Bị thương nặng, không nói đi bộ, mà đứng lên cũng không nổi.
  2. 彼は漢字はおろか、ひらがなも満足に書けなかった。 Anh ấy không nói chữ Hán, ngay cả Hiragana cũng viết không xong.