Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にせよ〜にせよ/〜にしろ〜にしろ

N2

〜にせよ〜にせよ/〜にしろ〜にしろ

Ý nghĩa

Nêu hai trường hợp rồi nói rằng trường hợp nào thì kết luận cũng giống nhau. Dẫn dắt bằng "dù thế nào", như 「行くにせよ行かないにせよ」(dù đi hay không đi).

Ví dụ
  1. 参加するにせよしないにせよ、返事だけは早めにしてほしい。 Dù tham gia hay không, hãy trả lời sớm giùm tôi.
  2. 賛成にしろ反対にしろ、理由を明確にすべきだ。 Dù tán thành hay phản đối, hãy nêu rõ lý do.