Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜だの〜だの

N2

〜だの〜だの

Ý nghĩa

Diễn tả việc liệt kê nhiều ví dụ. Phần lớn là cách nói suồng sã, kèm sự bất mãn hay phê phán, diễn tả dáng vẻ kể lể hết cái này đến cái kia.

Ví dụ
  1. 彼は給料が安いだの仕事がきついだの、文句ばかり言っている。 Anh ấy suốt ngày than phiền nào là lương thấp nào là công việc vất vả.
  2. 部屋には漫画だの雑誌だのが散らかっていた。 Trong phòng bừa bộn đầy truyện tranh nào là tạp chí.