Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜がたい

N2

〜がたい

Ý nghĩa

「がたい」viết là 「難い」, nghĩa là "khó". Diễn tả việc dù muốn làm nhưng về mặt tâm lý, đạo lý thì khó mà làm được. Như 「信じ難い」(khó tin)、「理解し難い」(khó hiểu), nói về sự khó khăn kèm theo cảm giác miễn cưỡng, kháng cự.

Ví dụ
  1. 彼の身勝手な言い分は、到底受け入れがたい。 Lý lẽ ích kỷ của anh ấy thì không thể nào chấp nhận được.
  2. あれほど慎重な彼が失敗するとは、信じ難い話だ。 Một người cẩn thận như vậy mà thất bại, thật khó tin.