Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜といわず〜といわず

N1

〜といわず〜といわず

Ý nghĩa

Nêu hai ví dụ rồi diễn tả rằng không chỉ riêng chúng mà toàn bộ đều như vậy. Nhấn mạnh rằng chỗ nào cũng thế, như 「手といわず顔といわず」(cả tay lẫn mặt, chỗ nào cũng).

Ví dụ
  1. 子どもたちは手といわず顔といわず、泥だらけになって遊んでいた。 Bọn trẻ chơi đùa lấm lem bùn đất từ tay đến mặt.
  2. 昼といわず夜といわず、工事の騒音が絶えない。 Ngày cũng như đêm, tiếng ồn công trình không ngớt.