Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜といい〜といい

N1

〜といい〜といい

Ý nghĩa

Nêu ra hai điểm tiêu biểu rồi đánh giá rằng nhìn từ mặt nào cũng vậy. Diễn tả kèm sự thán phục hay phê phán của người nói.

Ví dụ
  1. この旅館は、料理といいもてなしといい、申し分なかった。 Nhà nghỉ này, dù là món ăn hay cách phục vụ, đều hoàn hảo.
  2. 彼は服装といい態度といい、どうも信用できない。 Anh ấy, dù là trang phục hay thái độ, đều khiến người ta khó tin.