Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜なり〜なり

N1

〜なり〜なり

Ý nghĩa

Diễn tả việc nêu ví dụ rằng hãy chọn lấy một trong vài thứ, cái nào cũng được. Dùng trong cảnh khuyến khích chọn thứ phù hợp, như 「電話なりメールなり」(gọi điện hay nhắn mail gì cũng được).

Ví dụ
  1. 分からないことは、先輩に聞くなり調べるなりして解決しなさい。 Không hiểu thì hỏi tiền bối hay tự tìm hiểu để giải quyết đi.
  2. 週末は映画を見るなり散歩するなり、好きに過ごせばいい。 Cuối tuần thì xem phim hay đi dạo, tùy ý thôi.