Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜にたえる

N1

〜にたえる

Ý nghĩa

Diễn tả việc có đủ giá trị, đủ thực lực để đáp ứng được sự thưởng thức, phê bình v.v. 「たえる」viết là 「堪える」. Như 「鑑賞に堪える」(đáng để thưởng thức)、「批判に堪える」(đứng vững trước phê bình), nói về sự xứng đáng làm đối tượng đó.

Ví dụ
  1. この作品は、専門家の鑑賞にもたえる出来栄えだ。 Tác phẩm này có chất lượng đủ để thưởng thức ngay cả với chuyên gia.
  2. 彼の理論は、厳しい批判に堪えるだけの裏付けを持つ。 Lý thuyết của anh ấy có đủ cơ sở để chịu được sự phê bình khắt khe.