Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜に足る
Ý nghĩa
Diễn tả việc có đủ giá trị, đủ tư cách để làm điều đó. Là cách nói trang trọng nêu việc xứng đáng làm đối tượng ấy, như 「信頼に足る」(đáng tin cậy)、「尊敬に足る」(đáng kính trọng).
Ví dụ
- 彼は全幅の信頼を置くに足る人物だ。 Anh ấy là người xứng đáng để đặt trọn niềm tin.
- この報告書は、発表に足る内容を備えている。 Báo cáo này có đủ nội dung để trình bày.