Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜てはかなわない/〜てはたまらない
Ý nghĩa
Diễn tả việc nếu trạng thái đó cứ tiếp diễn thì khổ sở, không chịu nổi. 「〜てはかなわない」 và 「〜てはたまらない」 gần như đồng nghĩa. Tuy nhiên, 「かなわない」 và 「たまらない」 khi đứng riêng còn là những từ mang nghĩa khác, lần lượt là 「敵わない」(không địch nổi) và 「堪らない」(không chịu được).
Ví dụ
- 毎日こう暑くてはかなわない。 Ngày nào cũng nóng thế này thì chịu không nổi.
- こんな無理な要求ばかりされてはたまらない。 Cứ bị đòi hỏi vô lý thế này thì không chịu nổi.