Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜べくもない

N1

〜べくもない

Ý nghĩa

Diễn tả việc xét theo lẽ đương nhiên thì không thể nào làm được điều đó. Là cách nói cổ nêu sự bất khả mạnh mẽ rằng khả năng thực hiện vốn không có ngay từ đầu.

Ví dụ
  1. 素人の私に、専門家の判断の是非など分かるべくもない。 Là người ngoài cuộc như tôi, không thể nào đánh giá được phán đoán của chuyên gia.
  2. これほど差がついては、もはや逆転など望むべくもない。 Khoảng cách đã lớn đến thế này thì không thể mong đảo ngược tình thế.