Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜(よ)うにも〜ない
Ý nghĩa
Diễn tả việc dù muốn làm nhưng vì có lý do nào đó mà không thể làm được. Lặp lại cùng một động từ ở dạng 「(よ)う」 và dạng phủ định để nhấn mạnh sự bất khả.
Ví dụ
- 高熱で、起きようにも起きられない。 Sốt cao nên muốn dậy cũng không dậy nổi.