Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜(よ)うが〜まいが/〜(よ)うと〜まいと

N1

〜(よ)うが〜まいが/〜(よ)うと〜まいと

Ý nghĩa

Diễn tả việc dù làm hay không làm thì kết luận cũng không đổi. Đặt khẳng định và phủ định cạnh nhau, nêu rằng đằng nào cũng như nhau.

Ví dụ
  1. 君が信じようが信じまいが、これは事実だ。 Dù bạn có tin hay không, đây là sự thật.
  2. 雨が降ろうと降るまいと、試合は予定どおり行われる。 Dù trời có mưa hay không, trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.