Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜(よ)うが〜まいが/〜(よ)うと〜まいと
Ý nghĩa
Diễn tả việc dù làm hay không làm thì kết luận cũng không đổi. Đặt khẳng định và phủ định cạnh nhau, nêu rằng đằng nào cũng như nhau.
Ví dụ
- 君が信じようが信じまいが、これは事実だ。 Dù bạn có tin hay không, đây là sự thật.
- 雨が降ろうと降るまいと、試合は予定どおり行われる。 Dù trời có mưa hay không, trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.