Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜もさることながら

N1

〜もさることながら

Ý nghĩa

Nêu rằng điều phía trước đương nhiên là vậy, nhưng điều phía sau còn quan trọng hơn thế. Trên cơ sở thừa nhận không xem nhẹ vế trước, nhấn mạnh vế sau thêm một bậc.

Ví dụ
  1. 味もさることながら、この店は雰囲気が素晴らしい。 Hương vị thì không cần bàn, bầu không khí của quán này thật tuyệt vời.
  2. 本人の努力もさることながら、周囲の支えが大きかった。 Nỗ lực của bản thân là một chuyện, nhưng sự hỗ trợ từ những người xung quanh cũng rất lớn.