Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜(が)ごとし/〜ごとく/〜ごとき

N1

〜(が)ごとし/〜ごとく/〜ごとき

Ý nghĩa

Là cách nói văn ngữ cổ diễn tả sự ví von, ví dụ "tựa như ~". Phân biệt cách dùng: 「ごとし」 ở cuối câu, 「ごとく」 ở dạng liên dụng, 「ごとき」 ở dạng bổ nghĩa danh từ.

Ví dụ
  1. 「光陰矢のごとし」と言うように、月日が経つのは早い。 Như câu nói "thời gian như tên bay", tháng ngày trôi qua thật nhanh.
  2. 彼は氷のごとく冷たい目で相手を見据えた。 Anh ấy nhìn đối phương bằng ánh mắt lạnh như băng.
  3. 彼のごとき優れた人物に、二度と出会えないだろう。 Một người xuất sắc như anh ấy, có lẽ sẽ không gặp lại được lần thứ hai.