Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ずくめ

N1

〜ずくめ

Ý nghĩa

Diễn tả việc từ đầu đến cuối toàn là điều đó. Nêu dáng vẻ được lấp đầy hoàn toàn bởi một yếu tố nào đó, như 「黒ずくめ」(toàn màu đen)、「いいことずくめ」(toàn chuyện tốt).

Ví dụ
  1. 今年は昇進に結婚と、いいことずくめの一年だった。 Năm nay toàn chuyện tốt lành, nào thăng chức nào kết hôn.
  2. 彼はいつも黒ずくめの服装で現れる。 Anh ấy lúc nào cũng xuất hiện trong bộ đồ đen từ đầu đến chân.