Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ながらに/〜ながらの
Ý nghĩa
Diễn tả dáng vẻ tiếp tục không đổi ở một trạng thái nào đó. Nêu việc giữ nguyên trạng thái ấy, như 「生まれながらに」(bẩm sinh)、「昔ながらの」(như xưa, theo lối cũ).
Ví dụ
- 彼女は生まれながらにして、優れた音楽の才能を備えていた。 Cô ấy sinh ra đã có tài năng âm nhạc thiên bẩm.
- この村には昔ながらの製法を守る酒蔵が残っている。 Ngôi làng này vẫn còn nhà máy rượu sake giữ gìn phương pháp sản xuất truyền thống từ xưa.