Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ながらに/〜ながらの

N1

〜ながらに/〜ながらの

Ý nghĩa

Diễn tả dáng vẻ tiếp tục không đổi ở một trạng thái nào đó. Nêu việc giữ nguyên trạng thái ấy, như 「生まれながらに」(bẩm sinh)、「昔ながらの」(như xưa, theo lối cũ).

Ví dụ
  1. 彼女は生まれながらにして、優れた音楽の才能を備えていた。 Cô ấy sinh ra đã có tài năng âm nhạc thiên bẩm.
  2. この村には昔ながらの製法を守る酒蔵が残っている。 Ngôi làng này vẫn còn nhà máy rượu sake giữ gìn phương pháp sản xuất truyền thống từ xưa.