Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ともなく/〜ともなしに
Ý nghĩa
Diễn tả dáng vẻ làm động tác đó một cách vu vơ, không có ý thức rõ ràng muốn làm. Thường ở dạng lặp lại cùng một động từ, như 「見るともなく見る」(nhìn mà như không nhìn).
Ví dụ
- 見るともなくテレビを眺めていたら、知人が映っていた。 Tôi lơ đãng nhìn tivi thì bất ngờ thấy người quen xuất hiện.
- どこからともなく、花の香りが漂ってきた。 Không biết từ đâu, hương hoa thoang thoảng bay đến.