Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ともなく/〜ともなしに

N1

〜ともなく/〜ともなしに

Ý nghĩa

Diễn tả dáng vẻ làm động tác đó một cách vu vơ, không có ý thức rõ ràng muốn làm. Thường ở dạng lặp lại cùng một động từ, như 「見るともなく見る」(nhìn mà như không nhìn).

Ví dụ
  1. 見るともなくテレビを眺めていたら、知人が映っていた。 Tôi lơ đãng nhìn tivi thì bất ngờ thấy người quen xuất hiện.
  2. どこからともなく、花の香りが漂ってきた。 Không biết từ đâu, hương hoa thoang thoảng bay đến.