Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜とばかり(に)
Ý nghĩa
Diễn tả thái độ, dáng vẻ như thể đang nói ra điều đó. Miêu tả việc dù không thốt thành lời, tâm trạng ấy vẫn lộ rõ ràng qua hành động.
Ví dụ
- 彼はもう帰れとばかりに、あからさまに時計を見た。 Anh ấy lộ liễu nhìn đồng hồ như thể muốn nói hãy về đi.
- チャンスとばかりに、彼女は一気に攻勢をかけた。 Như thể đây là cơ hội, cô ấy tung ra đòn tấn công tổng lực.