Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜んばかり(に)

N1

〜んばかり(に)

Ý nghĩa

Diễn tả dáng vẻ như sắp sửa ~ đến nơi. Là cách nói văn viết nhấn mạnh một cách ẩn dụ rằng tuy thực tế không xảy ra nhưng đang ở trạng thái mãnh liệt gần như thế.

Ví dụ
  1. 彼女はあふれんばかりの笑顔で出迎えてくれた。 Cô ấy đón tiếp với nụ cười rạng rỡ tràn đầy.
  2. 観客は割れんばかりの拍手で名演をたたえた。 Khán giả vỗ tay vang dội như muốn vỡ tung để tán thưởng màn trình diễn xuất sắc.