Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜んばかり(に)
Ý nghĩa
Diễn tả dáng vẻ như sắp sửa ~ đến nơi. Là cách nói văn viết nhấn mạnh một cách ẩn dụ rằng tuy thực tế không xảy ra nhưng đang ở trạng thái mãnh liệt gần như thế.
Ví dụ
- 彼女はあふれんばかりの笑顔で出迎えてくれた。 Cô ấy đón tiếp với nụ cười rạng rỡ tràn đầy.
- 観客は割れんばかりの拍手で名演をたたえた。 Khán giả vỗ tay vang dội như muốn vỡ tung để tán thưởng màn trình diễn xuất sắc.