Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜たる〜

N1

〜たる〜

Ý nghĩa

Mang nghĩa "là ~", diễn tả điều phù hợp với lập trường, tính chất đó. Là cách nói văn ngữ cổ, trang trọng, nối danh từ với danh từ, như 「責任者たる者」(người ở cương vị người chịu trách nhiệm).

Ví dụ
  1. 紳士たる者、約束は必ず守らねばならない。 Là một quý ông thì phải luôn giữ lời hứa.
  2. 彼は堂々たる態度で、批判に立ち向かった。 Anh ấy đã đối mặt với sự chỉ trích bằng thái độ đường hoàng.