Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜たる〜
Ý nghĩa
Mang nghĩa "là ~", diễn tả điều phù hợp với lập trường, tính chất đó. Là cách nói văn ngữ cổ, trang trọng, nối danh từ với danh từ, như 「責任者たる者」(người ở cương vị người chịu trách nhiệm).
Ví dụ
- 紳士たる者、約束は必ず守らねばならない。 Là một quý ông thì phải luôn giữ lời hứa.
- 彼は堂々たる態度で、批判に立ち向かった。 Anh ấy đã đối mặt với sự chỉ trích bằng thái độ đường hoàng.