Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜べからず/〜べからざる

N1

〜べからず/〜べからざる

Ý nghĩa

Diễn tả sự cấm đoán mạnh "không được làm". 「べからず」 dùng ở cuối câu trên biển báo, quy tắc; 「べからざる」 dùng ở dạng bổ nghĩa danh từ. Là cách nói văn ngữ cổ, cứng.

Ví dụ
  1. 園内の植物を採るべからず、と立て札にある。 Biển cấm ghi: không được hái cây trong vườn.
  2. 彼は会社にとって欠くべからざる人材だ。 Anh ấy là nhân tài không thể thiếu đối với công ty.