Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜まじき

N1

〜まじき

Ý nghĩa

Diễn tả điều không được phép có xét theo lập trường, đạo lý đó. Là cách nói văn ngữ cổ, bổ nghĩa danh từ với sự phê phán mạnh, như 「許すまじき」(không thể tha thứ)、「あるまじき」(không thể chấp nhận).

Ví dụ
  1. それは教育者にあるまじき行為だ。 Đó là hành vi không xứng đáng với người làm giáo dục.
  2. 弱い者をいじめるなど、許すまじき卑劣なふるまいだ。 Bắt nạt kẻ yếu, đó là hành vi đê hèn không thể tha thứ.