Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜を余儀なくされる

N1

〜を余儀よぎなくされる

Ý nghĩa

Diễn tả việc tuy không muốn nhưng do một hoàn cảnh nào đó mà bị dồn vào tình thế đành phải làm như vậy. Là cách nói trang trọng dùng ở thế bị động. Phía gây ra dùng 「〜を余儀なくさせる」.

Ví dụ
  1. 大雪のため、列車は運休を余儀なくされた。 Do tuyết lớn, tàu buộc phải ngừng chạy.